VẬN TẢI HỒNG ÂN THỊNH
Chi phí tối thiểu, Kỳ vọng tối đa
Công Cụ Ước Tính Cước Vận Chuyển
Các Mức Phụ Phí Áp Dụng (Cho gói "Nhanh")
Bảng 1. Phụ Phí Theo Khoảng Cách (Gói Nhanh - 80.000 VNĐ)
| Mức Khoảng Cách | Mức Phí Cơ Bản | Phụ Phí KM Vượt |
|---|---|---|
| 0 - 5 km | 80.000 VNĐ | 0 VNĐ/km |
| 5 - 10 km | 80.000 VNĐ | 12.000 VNĐ/km |
| Trên 10 km | 80.000 VNĐ | 9.000 VNĐ/km |
Bảng 2. Phụ Phí Theo Cân Nặng/Thể Tích (Chỉ áp dụng cho Gói Nhanh)
| Cân Nặng Tính Phí (Lớn hơn) | Mức Miễn Phí | Phụ Phí Cân Nặng Vượt Mức |
|---|---|---|
| Cân nặng thực tế hoặc Quy đổi | 15 Kg | 2.000 VNĐ/Kg |
KẾT QUẢ ƯỚC TÍNH CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
TỔNG CƯỚC ƯỚC TÍNH: 0 VNĐ
Đây là giá cước chưa bao gồm phí cầu đường, phà và phí bốc dỡ/vác hàng lên tầng.


